Bản dịch của từ Manly presence trong tiếng Việt

Manly presence

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manly presence(Phrase)

mˈænli prˈiːzəns
ˈmænɫi ˈprizəns
01

Tư thế tự tin và quả quyết theo cách được coi là nam tính

A confident and decisive attitude is often seen as masculine.

以一种被视为男性化的方式表现出自信和果断的状态

Ví dụ
02

Chất lượng thể hiện các đặc điểm hoặc tính cách đàn ông truyền thống

Quality reflects traditional masculine traits or characteristics.

展现传统男性特质或个性的品质

Ví dụ
03

Một cá tính nam tính mạnh mẽ thể hiện rõ qua thái độ của người đó

He has a strong masculine personality that is clearly reflected in his demeanor.

他展现出一种刚毅阳刚的性格,行为举止中彰显无疑。

Ví dụ