Bản dịch của từ Manorial trong tiếng Việt

Manorial

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manorial (Adjective)

mənˈoʊɹil
mənˈoʊɹil
01

Liên quan đến điền trang (manor) hoặc hệ thống quản lý, sinh hoạt theo kiểu điền trang — tức là đặc trưng cho quyền lực, tài sản và tổ chức nông thôn dưới quyền chủ điền (như nhà chủ và đất điền trang, quan hệ tá điền, lao động thuê mướn theo hệ thống truyền thống).

Relating to or characteristic of a manor or of the system of manorialism.

Ví dụ

Manorial (Noun)

mənˈoʊɹil
mənˈoʊɹil
01

Liên quan đến một điền trang (nhà chủ) — tức là nhà điền trang (manor house) cùng đất đai xung quanh của nó.

A manor house or its land and the surrounding land.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ