Bản dịch của từ Manta trong tiếng Việt

Manta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manta(Noun)

mˈɑntɑ
mˈæntə
01

Một loài cá đuối to sống ở vùng biển nhiệt đới, thân rộng như tấm vây lớn; có thể đạt kích thước rất lớn. Thông thường gọi là cá đuối quỷ (manta ray).

A devil ray that occurs in tropical seas and may reach very great size.

一种在热带海域出现的巨大魔鬼鱼。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ