Bản dịch của từ Marauder trong tiếng Việt

Marauder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marauder(Noun)

məˈrɑ.dɚ
məˈrɑ.dɚ
01

Người cướp phá, kẻ đi lang thang để tìm đồ cướp bóc hoặc chiếm đoạt; thường là kẻ tấn công, cướp của khi đi rong.

Someone who moves about in roving fashion looking for plunder.

Ví dụ
02

Người (hoặc nhóm) đi cướp bóc, đột nhập để lấy tài sản của người khác; kẻ cướp, kẻ cướp phá.

Any person who or thing which marauds.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ