Bản dịch của từ Marginal tax bracket trong tiếng Việt

Marginal tax bracket

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marginal tax bracket(Noun)

mˈɑɹdʒənəl tˈæks bɹˈækɨt
mˈɑɹdʒənəl tˈæks bɹˈækɨt
01

Mức thu nhập mà người nộp thuế bắt đầu phải trả thuế với mức thuế cao hơn.

The income level at which a taxpayer begins to pay taxes at a higher rate.

纳税人开始以更高税率缴税的收入水平。

Ví dụ
02

Một nhóm mức thuế thu nhập áp dụng cho phần thu nhập vượt quá ngưỡng nhất định.

This is a type of income tax applied when earnings exceed a certain threshold.

这是一种针对超出特定门槛的收入征收的所得税。

Ví dụ
03

Phần thu nhập bị đánh thuế theo mức thuế biên.

This is the taxable income based on the marginal tax rate.

被征收边际税率的那部分收入

Ví dụ