Bản dịch của từ Marinade trong tiếng Việt

Marinade

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marinade(Noun)

mæɹinˈeɪd
mæɹɪneɪd
01

Một hỗn hợp lỏng trong đó thịt hoặc cá được ngâm để tăng hương vị.

A liquid mixture in which meat or fish is soaked to enhance its flavor.

Ví dụ

Dạng danh từ của Marinade (Noun)

SingularPlural

Marinade

Marinades

Marinade(Verb)

01

Ngâm (thịt hoặc cá) trong nước xốt để tăng hương vị.

Soak meat or fish in a marinade to enhance its flavor.

Ví dụ

Dạng động từ của Marinade (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Marinade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Marinaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Marinaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Marinades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Marinading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ