Bản dịch của từ Marine salvage trong tiếng Việt
Marine salvage
Noun [U/C]

Marine salvage (Noun)
mɚˈin sˈælvədʒ
mɚˈin sˈælvədʒ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Quá trình thu hồi tài sản từ một vụ chìm tàu.
The process of recovering property from a shipwreck.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Bồi thường được trao cho một người giúp cứu trợ một con tàu hoặc hàng hóa.
Compensation awarded to a person who helps to rescue a ship or cargo.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Marine salvage
Không có idiom phù hợp