Anh - Việt

Bản dịch của từ Shipwreck trong tiếng Việt

shipwreck

NounVerb

shipwreck (Noun)

/ʃˈɪpɹɛk/
/ʃˈɪpɹɛk/
AI

Nghĩa 01

Sự phá hủy hoặc đắm của một con tàu trên biển, khi tàu bị chìm hoặc vỡ nát (ví dụ do bão, va vào đá ngầm, hoặc tai nạn), khiến tàu không thể tiếp tục sử dụng.

The destruction of a ship at sea by sinking or breaking up for example in a storm or after striking a rock.

Ví dụ
Vụ đắm tàu gây nhiều thiệt hại cho môi trường địa phương.The shipwreck caused a lot of damage to the local environment.
Chính phủ đang làm việc để ngăn chặn các vụ đắm tàu trong khu vực.The government is working to prevent future shipwrecks in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của shipwreck (Noun)

SingularPlural

shipwreck

shipwrecks

shipwreck (Verb)

/ʃˈɪpɹɛk/
/ʃˈɪpɹɛk/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Bị chìm tàu hoặc gặp nạn trên biển khiến tàu hỏng nặng hoặc bị phá hủy; cũng dùng cho người bị kẹt/nạn khi tàu bị phá hủy.

of a person or ship suffer a shipwreck.

Ví dụ
Vụ đắm tàu khiến phi hành đoàn mắc kẹt trên hòn đảo hoang.The shipwreck left the crew stranded on a deserted island.
Những người sống sót may mắn tránh khỏi vụ đắm tàu trong cơn bão.The survivors were lucky to avoid the shipwreck during the storm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shipwreck (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shipwreck

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shipwrecked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shipwrecked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shipwrecks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shipwrecking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh