Bản dịch của từ Maritime piracy trong tiếng Việt
Maritime piracy
Noun [U/C]

Maritime piracy(Noun)
mˈɛɹətˌaɪm pˈaɪɹəsi
mˈɛɹətˌaɪm pˈaɪɹəsi
Ví dụ
02
Hành vi cướp bóc được thực hiện trên biển, đặc biệt là bởi các tàu hoặc đội ngũ có vũ trang.
The practice of robbery conducted at sea, especially by armed ships or crews.
Ví dụ
