Bản dịch của từ Marketing performance trong tiếng Việt
Marketing performance
Noun [U]

Marketing performance(Noun Uncountable)
mˈɑːkɪtɪŋ pəfˈɔːməns
ˈmɑrkətɪŋ pɝˈfɔrməns
Ví dụ
02
Hiệu quả và kết quả đạt được từ các hoạt động hoặc chiến dịch tiếp thị
The effectiveness and results achieved by marketing activities or campaigns
Ví dụ
03
Một thước đo để đánh giá sự thành công của các nỗ lực tiếp thị về mặt tương tác bán hàng hoặc nhận thức về thương hiệu
A metric for evaluating the success of marketing efforts in terms of sales engagement or brand awareness
Ví dụ
