Bản dịch của từ Marketing performance trong tiếng Việt

Marketing performance

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marketing performance(Noun Uncountable)

mˈɑːkɪtɪŋ pəfˈɔːməns
ˈmɑrkətɪŋ pɝˈfɔrməns
01

Đo lường mức độ các chiến lược tiếp thị đáp ứng được mục tiêu của chúng

The measure of how well marketing strategies meet their objectives

Ví dụ
02

Hiệu quả và kết quả đạt được từ các hoạt động hoặc chiến dịch tiếp thị

The effectiveness and results achieved by marketing activities or campaigns

Ví dụ
03

Một thước đo để đánh giá sự thành công của các nỗ lực tiếp thị về mặt tương tác bán hàng hoặc nhận thức về thương hiệu

A metric for evaluating the success of marketing efforts in terms of sales engagement or brand awareness

Ví dụ