Bản dịch của từ Marriage enthusiasm trong tiếng Việt
Marriage enthusiasm
Noun [U/C]

Marriage enthusiasm(Noun)
mˈærɪdʒ ɛnθjˈuːzɪˌæzəm
ˈmɛrɪdʒ ɛnˈθuziˌæzəm
01
Một mối quan hệ được đặc trưng bởi tình yêu, sự tin tưởng và sự tôn trọng lẫn nhau giữa các bên.
A relationship characterized by love trust and mutual respect between partners
Ví dụ
Ví dụ
03
Trạng thái hôn nhân và thể chế hôn nhân.
The state of being married the institution of marriage
Ví dụ
