Bản dịch của từ Mass spectrometer trong tiếng Việt

Mass spectrometer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mass spectrometer(Noun)

mæs spɛktɹˈɑmɪtəɹ
mæs spɛktɹˈɑmɪtəɹ
01

Một thiết bị phân tích dùng để xác định thành phần hóa học của một mẫu bằng cách ion hóa mẫu và đo tỉ số khối lượng trên điện tích (mass-to-charge ratio) của các ion.

An analytical instrument used to identify the chemical composition of materials by measuring the masstocharge ratio of ions.

质谱仪,分析材料的化学成分,通过测量离子的质量与电荷比。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh