Bản dịch của từ Massively trong tiếng Việt

Massively

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Massively(Adverb)

mˈæsɪvli
mˈæsɪvli
01

Trang trọng (tiếng lóng) nghĩa là ‘rất nhiều’, ‘cực kỳ’, dùng kiểu nói phổ thông để nhấn mạnh mức độ lớn

Slang Greatly.

极大地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả hành động hoặc trạng thái một cách lớn lao, đồ sộ, mạnh mẽ hoặc có vẻ nặng nề, ấn tượng; nghĩa là rất lớn hoặc gây ấn tượng mạnh.

In a massive manner in a way that appears large heavy or imposing.

大规模地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ