Bản dịch của từ Master's degree trong tiếng Việt

Master's degree

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Master's degree(Noun Countable)

mˌæstɚsˈidɡi
mˌæstɚsˈidɡi
01

Bằng thạc sĩ: bằng học cao hơn bậc cử nhân cấp cho sau khi hoàn thành chương trình sau đại học, thường là học lên tiếp trước tiến sĩ.

An advanced college or university degree especially one below the level of a doctorate a postgraduate degree.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh