Anh - Việt

Bản dịch của từ Materialization trong tiếng Việt

materialization

NounNoun Countable

materialization (Noun)

/mətˌɪɹiəzəlˈeɪʃən/
/mətˌɪɹiəzəlˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Quá trình trở nên hiện thực, trở thành cái có thật hoặc xuất hiện trong thực tế.

the process of becoming actual or real.

Ví dụ
Việc hiện thực hóa các khu vườn cộng đồng đã cải thiện tương tác xã hội địa phương.The materialization of community gardens improved local social interactions significantly.
Việc hiện thực hóa các chương trình xã hội không xảy ra qua đêm vào năm 2022.The materialization of social programs did not happen overnight in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

materialization (Noun Countable)

/mətˌɪɹiəzəlˈeɪʃən/
/mətˌɪɹiəzəlˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Sự trở nên hiện thực; một thứ đã được biến thành vật thật, trở nên có thật hoặc xảy ra trong thực tế.

something that has been made actual or real.

Ví dụ
Sự hiện thực hóa của các vườn cộng đồng đã cải thiện tương tác xã hội địa phương.The materialization of community gardens improved local social interactions significantly.
Sự hiện thực hóa các chương trình xã hội không xảy ra trong một sớm một chiều vào năm 2020.The materialization of social programs did not happen overnight in 2020.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh