Anh - Việt

Bản dịch của từ Materializing trong tiếng Việt

materializing

VerbOther

materializing (Verb)

/mətˈɪɹiəlaɪzɪŋ/
/mətˈɪɹiəlaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

xuất hiện hoặc trở nên có thật; hiện thành sự vật/sự việc chứ không còn là ý tưởng, kế hoạch hay giả thuyết nữa.

to appear or become real or actual.

Ví dụ
Ước mơ của cô ấy về việc khởi xướng một tổ chức từ thiện cuối cùng đã trở thành hiện thực.Her dream of starting a charity is finally materializing.
Sự thành công của dự án không trở thành hiện thực nhanh chóng như mong đợi.The project's success is not materializing as quickly as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của materializing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

materialize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

materialized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

materialized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

materializes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

materializing

materializing (Other)

AI

Nghĩa 01

đã được tạo ra, xuất hiện hoặc biến thành hiện thực; trở thành có thật

brought into existence.

Ví dụ
Hiện thực hóa giấc mơ đòi hỏi làm việc chăm chỉ và quyết tâm.Materializing dreams requires hard work and determination.
Không hiện thực hóa mục tiêu có thể dẫn đến cảm giác thất vọng và hối tiếc.Not materializing goals can lead to feelings of disappointment and regret.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh