Anh - Việt

Bản dịch của từ Materializes trong tiếng Việt

materializes

Verb

materializes (Verb)

/mətˈɪɹiəlaɪzɪz/
/mətˈɪɹiəlaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01

trở thành hiện thực hoặc thực tế; xuất hiện.

to become real or actual to appear.

Ví dụ
Giấc mơ về bình đẳng của cô ấy trở thành hiện thực trong chính sách xã hội mới.Her dream of equality materializes in the new social policy.
Nỗ lực của cộng đồng không trở thành hiện thực nếu không có sự hỗ trợ từ các lãnh đạo địa phương.The community's efforts do not materialize without support from local leaders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

làm cho sự ra đời.

to cause to come into being.

Ví dụ
Chính sách mới tạo ra nhiều cơ hội việc làm trong cộng đồng chúng tôi.The new policy materializes more job opportunities in our community.
Chính phủ không tạo ra đủ hỗ trợ cho các doanh nghiệp địa phương.The government does not materialize enough support for local businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để biểu hiện hoặc hiển thị.

to manifest or show up.

Ví dụ
Ý tưởng về bình đẳng xuất hiện trong nhiều phong trào xã hội năm nay.The idea of equality materializes in many social movements this year.
Thay đổi xã hội không xuất hiện ngay lập tức; nó cần nhiều năm nỗ lực.Social change does not materialize overnight; it takes years of effort.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của materializes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

materialize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

materialized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

materialized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

materializes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

materializing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh