Bản dịch của từ Mathematical communication trong tiếng Việt

Mathematical communication

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mathematical communication(Phrase)

mˌæθɪmˈætɪkəl kəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
ˌmæθəˈmætɪkəɫ kəmˌjunəˈkeɪʃən
01

Quá trình sử dụng các khái niệm và ký hiệu toán học để truyền đạt thông tin hoặc ý tưởng

The process of using mathematical concepts and symbols to convey information or ideas.

用数学概念和符号来表达信息或思想的过程

Ví dụ
02

Khả năng trình bày suy nghĩ toán học một cách rõ ràng và hiệu quả

The ability to express mathematical ideas clearly and effectively.

能够清晰有效地表达数学思想的能力。

Ví dụ
03

Việc trao đổi ý tưởng hoặc khái niệm toán học giữa các cá nhân hoặc nhóm

The exchange of mathematical ideas or concepts between individuals or groups.

个体或团体之间的数学思想或概念的交流

Ví dụ