Bản dịch của từ Mature person trong tiếng Việt

Mature person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mature person(Noun)

mˈeɪtʃɐ pˈɜːsən
ˈmeɪtʃɝ ˈpɝsən
01

Một người đã trưởng thành hoặc đã đủ lớn

An individual who has fully matured or developed is considered an adult.

一个人若已成熟或发展得十分充分,就算是成年人了。

Ví dụ
02

Người trưởng thành trong cách cư xử, thể hiện sự chín chắn về mặt cảm xúc và trí tuệ

A mature person demonstrates emotional and intellectual maturity.

一个懂得成熟处事的人,情感和智慧都显得沉稳有度。

Ví dụ
03

Một người được xem là khôn ngoan hoặc có nhiều kinh nghiệm vì tuổi tác hoặc trải nghiệm của họ

A person is considered wise or experienced based on their age or life experiences.

被认为因年龄或经历而睿智或有经验的人

Ví dụ