Anh - Việt

Bản dịch của từ Maximisation trong tiếng Việt

maximisation

Noun

maximisation (Noun)

/mˌæksɨmɨsˈeɪʃən/
/mˌæksɨmɨsˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình làm cho cái gì đó lớn nhất hoặc tốt nhất có thể; tối đa hóa quy mô, lợi ích hoặc hiệu quả của một thứ gì đó.

the act of making something as large or as great as possible.

Ví dụ
Việc tối đa hóa tài nguyên cộng đồng quan trọng cho sự phát triển.The maximisation of community resources is crucial for development.
Cô tập trung vào việc tối đa hóa sự tham gia tình nguyện trong dự án.She focused on the maximisation of volunteer participation in the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh