Bản dịch của từ Maya trong tiếng Việt

Maya

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maya (Adjective)

ˈmaɪ.ə
ˈmaɪ.ə
01

Liên quan đến người Maya (một dân tộc bản địa ở Trung Mỹ) hoặc ngôn ngữ của họ.

Relating to the Maya or their language.

Ví dụ

Maya (Noun)

ˈmaɪ.ə
ˈmaɪ.ə
01

Trong tôn giáo và truyền thuyết Ấn Độ, “maya” chỉ sức mạnh siêu nhiên hoặc quyền năng huyền bí mà các thần, yêu quái hoặc thực thể siêu nhiên sử dụng, thường liên quan đến ảo giác, đánh lừa nhận thức hoặc che giấu bản chất thật của sự vật.

The supernatural power wielded by gods and demons.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người Maya: thành viên của một dân tộc bản địa sống ở bán đảo Yucatán và các vùng khác ở Trung Mỹ; cũng có thể dùng để chỉ nền văn hóa và lịch sử của dân tộc này.

A member of an indigenous people of Yucatán and elsewhere in Central America.

Ví dụ
03

Ngôn ngữ của người Maya, vẫn còn được nói bởi khoảng nửa triệu người.

The language of the Maya still spoken by about half a million people.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh