Bản dịch của từ Mean length trong tiếng Việt
Mean length
Noun [U/C]

Mean length(Noun)
mˈiːn lˈɛŋθ
ˈmin ˈɫɛŋθ
01
Một thuật ngữ thống kê được sử dụng trong toán học và thống kê
A statistical term used in mathematics and statistics
Ví dụ
02
Trung bình cộng của độ dài của các món đồ khác nhau
The arithmetic average of the lengths of various items
Ví dụ
03
Đo lường độ dài trung bình trong một mẫu hoặc dân số.
The average measurement of length in a sample or population
Ví dụ
