ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Meander
Một khúc cong ngoằn ngoèo của một con sông hoặc con đường; chỗ uốn lượn, vòng quanh tự nhiên trong dòng chảy hoặc lộ trình.
A winding curve or bend of a river or road.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(về một con sông hoặc con đường) uốn khúc, ngoằn ngoèo theo một lộ trình quanh co.
(of a river or road) follow a winding course.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/meander/