Bản dịch của từ Meant-to-be trong tiếng Việt

Meant-to-be

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meant-to-be(Adjective)

mˈiːntəʊbˌiː
ˈmintoʊˈbi
01

Được định sẵn xảy ra theo cách mà người ta tin rằng nó đã được định trước.

Fated to occur in a way that is believed to be predetermined

Ví dụ
02

Được định sẵn hoặc có ý định xảy ra

Intended or destined to happen

Ví dụ
03

Hầu như phù hợp cho một tình huống hoặc mối quan hệ nhất định.

Essentially suited for a particular situation or relationship

Ví dụ