Bản dịch của từ Medical penlight trong tiếng Việt
Medical penlight
Noun [U/C]

Medical penlight(Noun)
mˈɛdəkəl pˈɛlnˌaɪt
mˈɛdəkəl pˈɛlnˌaɪt
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một chiếc đèn pin nhỏ hình bút, chủ yếu dùng trong y tế để khám mắt, họng hoặc các khu vực khác của bệnh nhân.
Small pen-shaped flashlights are commonly used in medical settings for eye, throat, or other patient examinations.
小型手电筒常用于医疗环境中,用于检查眼睛、喉咙或患者的其他部位。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
