Bản dịch của từ Meeting outcomes trong tiếng Việt
Meeting outcomes
Noun [U/C]

Meeting outcomes(Noun)
mˈiːtɪŋ aʊtkˈʌmz
ˈmitɪŋ ˈaʊtˌkəmz
01
Kết quả hoặc hệ quả của một cuộc họp, đặc biệt là những quyết định hoặc hành động đã được thống nhất.
The results or consequences of a meeting particularly referring to decisions or actions agreed upon
Ví dụ
02
Hiệu quả hoặc các chỉ số thành công được rút ra từ sự tham gia của người tham dự trong một cuộc họp.
The effectiveness or success measures derived from the engagement of participants in a meeting
Ví dụ
