Bản dịch của từ Meeting space trong tiếng Việt

Meeting space

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meeting space(Noun)

mˈiːtɪŋ spˈeɪs
ˈmitɪŋ ˈspeɪs
01

Một địa điểm thực tế dùng để tập hợp hoặc thảo luận.

A physical location used for gatherings or discussions

Ví dụ
02

Một môi trường được tạo ra cho các hoạt động hoặc thảo luận hợp tác.

An environment created for collaborative activities or discussions

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc phòng được chỉ định để tổ chức các cuộc họp.

A designated area or room where meetings are held

Ví dụ