Anh - Việt

Bản dịch của từ Megakaryocytic trong tiếng Việt

megakaryocytic

NounAdjective

megakaryocytic (Noun)

/mˌɛɡəɡˌɑɹəkˈɪtɨk/
/mˌɛɡəɡˌɑɹəkˈɪtɨk/
AI

Nghĩa 01

Một loại tế bào trong tủy xương có nhiệm vụ sinh ra các tiểu cầu (các mảnh tế bào tham gia vào quá trình đông máu).

A cell in the bone marrow that gives rise to blood platelets.

Ví dụ
Tế bào megakaryocytic rất quan trọng cho việc sản xuất tiểu cầu máu.Megakaryocytic cells are essential for blood platelet production.
Không đủ tế bào megakaryocytic có thể dẫn đến số tiểu cầu thấp.Not enough megakaryocytic cells can lead to low platelet count.

megakaryocytic (Adjective)

/mˌɛɡəɡˌɑɹəkˈɪtɨk/
/mˌɛɡəɡˌɑɹəkˈɪtɨk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ tế bào lớn tạo tiểu cầu (megakaryocyte) — tức là thuộc về hoặc xuất phát từ loại tế bào trong tủy xương chịu trách nhiệm tạo ra tiểu cầu.

Relating to or derived from megakaryocyte cells.

Ví dụ
Nghiên cứu của cô tập trung vào các rối loạn megakaryocytic trong máu.Her research focuses on megakaryocytic disorders in the blood.
Quan trọng để hiểu vai trò của các tế bào megakaryocytic trong đông máu.It is important to understand the role of megakaryocytic cells in clotting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh