Bản dịch của từ Melanie trong tiếng Việt

Melanie

Noun [U/C]Adjective

Melanie Noun

/mˈɛləni/
/mˈɛləni/
01
Tên riêng cho nữA female given name
Ví dụ
Melanie is a popular name for baby girls in the UK.Melanie là một cái tên phổ biến cho bé gái ở Vương quốc Anh.
I met a lovely woman named Melanie at the social event.Tôi đã gặp một phụ nữ đáng yêu tên là Melanie tại sự kiện xã hội.
02
Một người có tên melanieA person with the given name melanie
Ví dụ
Melanie is a kind-hearted volunteer in our community.Melanie là một tình nguyện viên tốt bụng trong cộng đồng của chúng tôi.
I admire Melanie's dedication to helping the homeless in our city.Tôi ngưỡng mộ sự tận tụy của Melanie trong việc giúp đỡ người vô gia cư ở thành phố chúng tôi.

Melanie Adjective

/mˈɛləni/
/mˈɛləni/
01
Đặc trưng bởi lòng từ bi và khoan dung; tốt bụng và hào phóngCharacterized by compassion and tolerance; kind and generous
Ví dụ
Melanie always shows compassion towards those in need.Melanie luôn thể hiện lòng trắc ẩn đối với những người cần giúp đỡ.
She is known for her kind and generous nature.Cô ấy nổi tiếng với tính cách tốt bụng và hào phóng.
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Video phát âm

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Thấp
Reading
Thấp
Writing Task 1
Thấp
Writing Task 2
Thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] “Any aid is completely inadequate,” said Ward, chief executive of Medical Aid for Palestinians, who left Gaza after visiting Rafah on Wednesday morning. [...]Báo: ‘This cannot be Eid’: Gaza’s survivors mark the end of Ramadan in the shadow of war | Gaza
[...] “Americans have been drinking contaminated water for decades, but today’s action will finally get these toxic chemicals out of our water,” said Benesh, vice-president for government affairs at Environmental Working Group, which tracks PFAS water pollution across the globe, in a statement. [...]Báo: US imposes first-ever limits on levels of toxic PFAS in drinking water | PFAS
[...] United’s second came in the 23rd minute. Ella Toone shrugged off the challenge of Leupolz on the left, leaving the Germany midfielder on the floor, before she lofted the ball into the middle for Williams to head in and convert the unconverted among the 6,876 crowd. “If you were Chelsea and you were predicting our starting lineup you wouldn’t predict Rachel, so we knew that was an advantage,” said Skinner. [...]Báo: Manchester United stun Chelsea to set up Women’s FA Cup final with Spurs | Women's FA Cup
[...] Sugar forms a bond with Olivia’s stepmother, former rock star and recovering alcoholic (Amy Ryan), but she’s not telling him everything she knows, fascinated though she is by his kindness to homeless people, a gentlemanly refusal to sleep with her while she’s inebriated, and the fact that he himself cannot get drunk. His body processes alcohol 50 times faster than normal, he tells her. Is this a writerly attempt to add interest to a so-far derivative and underdeveloped character? Or something more? Perhaps to do with the double vision, muscle spasms, catatonia and mystery injections he self-administers in his hotel room? [...]Báo: Sugar review – Colin Farrell’s private detective drama is a disaster | Colin Farrell
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Idiom with Melanie

Không có idiom phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.