Anh - Việt

Bản dịch của từ Melodiousness trong tiếng Việt

melodiousness

NounAdjective

melodiousness (Noun)

/məlˈudiəsənz/
/məlˈudiəsənz/
AI

Nghĩa 01

Chỉ đặc tính hoặc chất lượng của âm thanh/melodía dễ nghe, êm tai và có giai điệu dễ chịu.

the quality of having a pleasant melody or musical sound.

Ví dụ
Sự du dương của giọng hát cô ấy đã thu hút mọi người tại sự kiện xã hội.The melodiousness of her voice captivated everyone at the social event.
Sự du dương của bản nhạc không gây ấn tượng với các nhà phê bình chút nào.The melodiousness of the music did not impress the critics at all.

melodiousness (Adjective)

/məlˈudiəsənz/
/məlˈudiəsənz/
AI

Nghĩa 01

Có giai điệu dễ nghe, âm thanh du dương, êm tai.

having a pleasant melody or musical sound.

Ví dụ
Sự du dương của dàn hợp xướng đã ấn tượng mọi người tại sự kiện cộng đồng.The melodiousness of the choir impressed everyone at the community event.
Ban nhạc mới thiếu sự du dương trong các buổi biểu diễn gần đây.The new band lacks melodiousness in their recent performances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh