Bản dịch của từ Melt away trong tiếng Việt

Melt away

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Melt away(Verb)

mɛlt əwˈeɪ
mɛlt əwˈeɪ
01

Biến mất dần hoặc yếu đi cho đến khi không còn hoặc ít rõ rệt nữa.

To disappear or become weaker.

消失或变弱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Melt away(Idiom)

ˈmɛl.təˈweɪ
ˈmɛl.təˈweɪ
01

(thành ngữ) biến mất dần cho đến khi hoàn toàn không còn; tan biến dần đi

If something melts away it disappears slowly until it is gone completely.

慢慢消失,直到完全没有。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh