Bản dịch của từ Melting ice trong tiếng Việt

Melting ice

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Melting ice(Phrase)

mˈɛltɪŋ ˈaɪs
ˈmɛɫtɪŋ ˈaɪs
01

Một hiện tượng thường xảy ra khi nhiệt độ ấm

This is a common phenomenon that occurs in warm temperatures.

这是在温暖的气温下常见的一种现象。

Ví dụ
02

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng do nhiệt độ cao

The process of changing from solid to liquid due to heat.

由固态变成液态的加热过程

Ví dụ
03

Việc tan chảy của băng thường tạo thành nước.

Melting ice usually produces water.

冰融化通常会变成水。

Ví dụ