Bản dịch của từ Membrane junctions trong tiếng Việt

Membrane junctions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Membrane junctions(Noun)

mˈɛmbreɪn dʒˈʌŋkʃənz
ˈmɛmˌbreɪn ˈdʒəŋkʃənz
01

Các vị trí nơi các ô lân cận nhận diện và kết nối với nhau

The positions where adjacent cells detect and connect with each other.

相邻单元格彼此识别并相互连接的位置

Ví dụ
02

Một kết nối chuyên biệt giữa hai màng tế bào

A specialized connection between two cell membranes.

两个细胞膜之间的专门连接

Ví dụ
03

Các cấu trúc giúp tạo điều kiện cho việc truyền thông tin và kết dính giữa các tế bào

Structures that promote cell communication and adhesion.

这些结构有助于促进细胞之间的交流和粘附。

Ví dụ