Bản dịch của từ Mental health promotion trong tiếng Việt

Mental health promotion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mental health promotion(Noun)

mˈɛntəl hˈɛlθ pɹəmˈoʊʃən
mˈɛntəl hˈɛlθ pɹəmˈoʊʃən
01

Các hoạt động và chương trình được thiết kế để nâng cao và hỗ trợ sức khỏe tâm lý và cảm xúc.

Activities and programs designed to enhance and support emotional and psychological well-being.

Ví dụ
02

Các chiến lược nhằm cải thiện sức khỏe tâm thần và ngăn ngừa rối loạn tâm thần.

Strategies aimed at improving mental health and preventing mental disorders.

Ví dụ
03

Quá trình cải thiện nhận thức, sự hiểu biết và thái độ đối với các vấn đề sức khỏe tâm thần.

The process of improving awareness, understanding, and attitudes towards mental health issues.

Ví dụ