Anh - Việt
mentors
Noun
mentors (Noun)
/mˈɛntəz/
/ˈmɛntɝz/
AI
Nghĩa 01
Một người cố vấn đáng tin cậy và dày dạn kinh nghiệm
An experienced and trusted adviser
Ví dụ
Nhiều sinh viên thấy người cố vấn rất hữu ích để cải thiện kỹ năng nói.Many students find mentors helpful for improving speaking skills.
Một số học viên không có người cố vấn để hướng dẫn luyện viết.Some learners do not have mentors to guide their writing practice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều sinh viên thấy người hướng dẫn hữu ích để cải thiện kỹ năng nói.Many students find mentors helpful for improving speaking skills.
Không phải tất cả sinh viên đều có người hướng dẫn để giúp họ trong môi trường xã hội.Not all students have mentors to guide them in social settings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều sinh viên thấy những người cố vấn rất hữu ích trong việc phát triển kỹ năng xã hội.Many students find mentors helpful for social skills development.
Không phải sinh viên nào cũng có người cố vấn để hướng dẫn hành vi xã hội.Not all students have mentors to guide their social behavior.
Từ tiếng Việt gần nghĩa