Anh - Việt

Bản dịch của từ Merits trong tiếng Việt

merits

Noun

merits (Noun)

/mˈɛɹɪts/
/mˈɛɹɪts/
AI

Nghĩa 01 · (trong pháp luật) phần bản chất của vụ việc, nội dung chính của tranh chấp hoặc vụ án, tức là vấn đề về quyền lợi, trách nhiệm substantive law — khác với các vấn đề về thủ tục hay hình thức.

(trong pháp luật) phần bản chất của vụ việc, nội dung chính của tranh chấp hoặc vụ án, tức là vấn đề về quyền lợi, trách nhiệm substantive law — khác với các vấn đề về thủ tục hay hình thức.

law Substance distinguished from form or procedure.

Ví dụ
Các lợi ích của vụ án đã được thẩm phán cân nhắc cẩn thận.The merits of the case were carefully considered by the judge.
Không có lợi ích nào trong lập luận của anh ta có thể thuyết phục ban hội thẩm.There were no merits in his argument that could convince the jury.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạng số nhiều của “merit” — những điểm hay, giá trị, hoặc công lao của một người hoặc việc gì đó; những lợi điểm đáng được công nhận.

Dạng số nhiều của “merit” — những điểm hay, giá trị, hoặc công lao của một người hoặc việc gì đó; những lợi điểm đáng được công nhận.

plural of merit.

Ví dụ
Lao động chăm chỉ có những công đức của mình trong việc đạt được thành công trong xã hội.Hard work has its merits in achieving success in society.
Bỏ qua những công đức của người khác có thể dẫn đến hiểu lầm và xung đột.Ignoring people's merits can lead to misunderstandings and conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Những lợi thế, giá trị hoặc điểm tốt vốn có của một vấn đề, ý tưởng hay hành động — tức là phần tốt về bản chất của nó, không phải lợi thế do chính trị, thủ thuật hay thủ tục mang lại.

Những lợi thế, giá trị hoặc điểm tốt vốn có của một vấn đề, ý tưởng hay hành động — tức là phần tốt về bản chất của nó, không phải lợi thế do chính trị, thủ thuật hay thủ tục mang lại.

Intrinsic advantages as opposed to political or procedural advantages.

Ví dụ
Lao động chăm chỉ và sự tận tụy có lợi ích của chúng.Hard work and dedication have their merits in achieving success.
Bỏ qua phản hồi có thể dẫn đến bỏ qua lợi ích của sự phê bình xây dựng.Ignoring feedback can lead to overlooking the merits of constructive criticism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của merits (Noun)

SingularPlural

merit

merits

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh