Bản dịch của từ Mesosphere trong tiếng Việt
Mesosphere

Mesosphere (Noun)
Lớp trung quyển của khí quyển Trái Đất nằm phía trên tầng bình lưu (stratosphere) và phía dưới tầng nhiệt quyển (thermosphere), cao khoảng 50–80 km so với mực biển.
The region of the earths atmosphere above the stratosphere and below the thermosphere between about 50 and 80 km in altitude.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mesosphere, tầng giữa của khí quyển Trái Đất, nằm trong khoảng độ cao từ 50 đến 85 km so với bề mặt. Tại đây, nhiệt độ giảm dần theo độ cao, đạt mức thấp nhất khoảng -90 độ C. Tầng này chủ yếu chứa các khí như ôxy và nitơ, và là nơi xảy ra sự phân hủy của các tiểu hành tinh khi chúng tiến vào khí quyển. Hiện tượng ánh sáng cực quang cũng có thể xuất hiện tại tầng này.
Mesosphere, tầng giữa của khí quyển Trái Đất, nằm trong khoảng độ cao từ 50 đến 85 km so với bề mặt. Tại đây, nhiệt độ giảm dần theo độ cao, đạt mức thấp nhất khoảng -90 độ C. Tầng này chủ yếu chứa các khí như ôxy và nitơ, và là nơi xảy ra sự phân hủy của các tiểu hành tinh khi chúng tiến vào khí quyển. Hiện tượng ánh sáng cực quang cũng có thể xuất hiện tại tầng này.
