Bản dịch của từ Thermosphere trong tiếng Việt

Thermosphere

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thermosphere(Noun)

ɵˈɝɹməsfiɹ
ɵˈɝɹməsfiɹ
01

Lớp khí quyển nằm phía trên tầng trung khí (mesosphere) và dưới độ cao mà không khí còn giữ đặc tính như một môi trường liên tục. Ở tầng nhiệt quyển, nhiệt độ tăng theo độ cao (càng lên cao thì nhiệt độ càng tăng).

The region of the atmosphere above the mesosphere and below the height at which the atmosphere ceases to have the properties of a continuous medium The thermosphere is characterized throughout by an increase in temperature with height.

热气圈是位于中气圈之上的大气层,特征是温度随高度增加。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh