Anh - Việt

Bản dịch của từ Metaled trong tiếng Việt

metaled

Verb

metaled (Verb)

/mˈɛtəld/
/mˈɛtəld/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “metal” (làm bằng kim loại hoặc phủ/ốp bằng kim loại). Thường dùng khi nói rằng cái gì đó đã được làm bằng kim loại hoặc bọc/ốp/đóng bền bằng vật liệu kim loại.

past tense and past participle of metal.

Ví dụ
Họ đã bọc kim loại cho ghế công viên để tăng độ bền và thoải mái.They metaled the park benches for better durability and comfort.
Hội đồng thành phố đã không bọc kim loại cho thiết bị sân chơi năm ngoái.The city council did not metal the playground equipment last year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh