Anh - Việt
methane
Noun Uncountable
methane (Noun Uncountable)
/mˈɛθeɪn/
/ˈmɛθən/
AI
Ví dụ
Năm 2024, khí mê-tan từ bãi rác Hà Nội cung cấp nhiên liệu cho các gia đình gần đó.In 2024, methane from Hanoi's landfill supplied fuel for nearby families.
Khảo sát năm 2023 của chúng tôi không phát hiện khí mê-tan gần khu ủ phân của cộng đồng.Our 2023 survey found no methane near the community's compost site.
Từ tiếng Việt gần nghĩa