Bản dịch của từ Methane trong tiếng Việt

Methane

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Methane(Noun)

mˈɛɵeɪn
mˈɛɵeɪn
01

Một loại khí không màu, không mùi, dễ cháy, là thành phần chính của khí tự nhiên (gas). Là hydrocacbon đơn giản nhất trong dãy ankan.

A colourless odourless flammable gas which is the main constituent of natural gas It is the simplest member of the alkane series of hydrocarbons.

无色无味的易燃气体,是天然气的主要成分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ