Anh - Việt

Bản dịch của từ Methane trong tiếng Việt

methane

Noun Uncountable

methane (Noun Uncountable)

/mˈɛθeɪn/
/ˈmɛθən/
AI

Nghĩa 01

Một loại khí không màu, không mùi, là hiđrocacbon đơn giản nhất, được dùng làm nhiên liệu và sinh ra khi chất hữu cơ phân hủy.

A colourless odourless gas that is the simplest hydrocarbon used as a fuel and produced by the decay of organic matter

Ví dụ
Năm 2024, khí mê-tan từ bãi rác Hà Nội cung cấp nhiên liệu cho các gia đình gần đó.In 2024, methane from Hanoi's landfill supplied fuel for nearby families.
Khảo sát năm 2023 của chúng tôi không phát hiện khí mê-tan gần khu ủ phân của cộng đồng.Our 2023 survey found no methane near the community's compost site.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh