Anh - Việt

Bản dịch của từ Mettlesome trong tiếng Việt

mettlesome

Adjective

mettlesome (Adjective)

/mˈɛtlsəm/
/mˈɛtlsəm/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người hoặc vật (thường là người hoặc con vật) tràn đầy tinh thần, gan dạ, năng nổ và can đảm; có tính khí hăng hái, táo bạo.

of a person or animal full of spirit and courage lively.

Ví dụ
Cô ấy là một nhà hoạt động năng động đầy can đảm chiến đấu cho công lý xã hội.She is a mettlesome activist who fights for social justice.
Học sinh nhút nhát thiếu những phẩm chất can đảm trong giao tiếp xã hội.The timid student lacks mettlesome qualities in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh