Bản dịch của từ Mi trong tiếng Việt

Mi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mi(Noun)

mˈiː
ˈmi
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong một số nền văn hóa châu Á để chỉ bản thân hoặc danh tính của chính mình.

A term used in some Asian cultures referring to oneself or ones identity

Ví dụ
02

Được sử dụng không chính thức để nhắc đến bản thân hoặc những trải nghiệm, suy nghĩ của chính mình.

Used informally to refer to oneself or one’s own experiences or thoughts

Ví dụ
03

Bản ngã của một người, đặc biệt là so với một bản ngã khác, như trong khái niệm về cái tôi trong phân tâm học.

A person’s self especially as contrasted with another self as in the concept of the ego in psychoanalysis

Ví dụ