Bản dịch của từ Midface trong tiếng Việt

Midface

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Midface(Adjective)

mˈɪdfˌeɪs
mˈɪdfˌeɪs
01

Nằm ở phần giữa của khuôn mặt hoặc liên quan đến vùng giữa khuôn mặt (ví dụ: mũi, má, vùng dưới mắt). Dùng để chỉ vị trí trung tâm trên khuôn mặt.

Situated in the middle part of the face of or relating to this part.

面部中间部分的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Midface(Noun)

mˈɪdfˌeɪs
mˈɪdfˌeɪs
01

Phần giữa của khuôn mặt, bao gồm mũi và vùng trán giữa hai lông mày (glabella). Thường dùng trong y học để chỉ khu vực giữa mắt và mũi.

The middle part of the face Medicine the part of the face including the nose and glabella.

面部中部,包括鼻子和眉间。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh