Bản dịch của từ Midnight sun trong tiếng Việt

Midnight sun

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Midnight sun(Noun)

mˈɪdnˌaɪt sˈʌn
mˈɪdnˌaɪt sˈʌn
01

Hiện tượng này xảy ra khi mặt trời không lặn mà chỉ tiến tới về phía chân trời vào lúc nửa đêm, thường xuất hiện gần ngày hạ chí ở các vùng cực.

This phenomenon occurs when the Sun doesn't set but instead stays near the horizon at midnight; it happens close to the summer solstice in polar regions.

当太阳不落西山,而只是接近地平线,在午夜时分出现的这种现象,通常发生在极地地区的夏至前后。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh