Bản dịch của từ Solstice trong tiếng Việt

Solstice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Solstice(Noun)

sˈəʊlstɪs
ˈsoʊɫstɪs
01

Bất kỳ trong hai thời điểm trong năm, hè hoặc đông, khi mặt trời đạt cực đại hoặc cực tiểu trên bầu trời

One of the two times of the year, summer and winter, when the sun is at its highest or lowest point in the sky.

一年之中,有两个时间点,夏天和冬天,太阳位于天空的最高点或最低点。

Ví dụ
02

Một trong hai thời điểm trong năm khi mặt trời đến điểm xa nhất so với xích đạo.

This is one of the two times of year when the sun is farthest from the equator.

一年中太阳距离赤道最远的两个时点中的任意一个

Ví dụ
03

Thời điểm trong năm khi mặt trời đạt đến điểm cao nhất hoặc thấp nhất trên bầu trời vào lúc trưa

The time of year when the sun is at its highest or lowest point in the sky at noon.

一年中太阳在正午达到最高点或最低点的时期

Ví dụ