Bản dịch của từ Mincing trong tiếng Việt

Mincing

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mincing (Verb)

mˈɪnsɪŋ
mˈɪnsɪŋ
01

Đi bộ một cách cầu kỳ, kĩ lưỡng hoặc phô trương, thường bước những bước nhỏ và nhanh để trông duyên dáng hoặc lịch sự một cách giả tạo.

Walk with an affected delicacy or fastidiousness typically with short quick steps.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mincing (Adjective)

01

Diễn tả cách cư xử hoặc giọng điệu quá cầu kỳ, làm bộ duyên dáng một cách giả tạo, kiểu kén chọn, nhỏ nhẹ quá mức để tỏ ra tao nhã.

Affectedly dainty or refined.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ