Bản dịch của từ Mincing trong tiếng Việt

Mincing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mincing(Verb)

mˈɪnsɪŋ
mˈɪnsɪŋ
01

Đi bộ một cách cầu kỳ, kĩ lưỡng hoặc phô trương, thường bước những bước nhỏ và nhanh để trông duyên dáng hoặc lịch sự một cách giả tạo.

Walk with an affected delicacy or fastidiousness typically with short quick steps.

故作高雅地走,步伐短促而快。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Mincing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mince

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Minced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Minced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Minces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mincing

Mincing(Adjective)

01

Diễn tả cách cư xử hoặc giọng điệu quá cầu kỳ, làm bộ duyên dáng một cách giả tạo, kiểu kén chọn, nhỏ nhẹ quá mức để tỏ ra tao nhã.

Affectedly dainty or refined.

矫揉造作的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ