Anh - Việt
mined
Verb
mined (Verb)
/mˈaɪnd/
/ˈmaɪnd/
AI
Nghĩa 01
Để đạt được thông qua việc khai thác
To obtain by excavation
Ví dụ
Chile khai thác lithium để tài trợ trường học mới cho cộng đồng nông thôn.Chile mined lithium to fund new schools for rural communities.
Thành phố không khai thác than vì ô nhiễm gây hại cho người dân địa phương.The city did not mine coal because pollution harmed local residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2022, Maria khai thác đồng để tạo việc làm cho cộng đồng nông thôn.In 2022, Maria mined copper to support jobs in her rural community.
Công ty không khai thác than gần trường học, nhờ đó bảo vệ sức khỏe trẻ em.The company mined no coal near schools, protecting children's health.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Rana đã khai thác than gần Newcastle trong mười năm, hỗ trợ cộng đồng địa phương.Rana mined coal near Newcastle for ten years, supporting her local community.
Công ty chưa khai thác liti dưới làng của Maya.The company has not mined lithium beneath Maya's village.
Từ tiếng Việt gần nghĩa