Bản dịch của từ Minor person trong tiếng Việt

Minor person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minor person(Noun)

mˈɪnɐ pˈɜːsən
ˈmɪnɝ ˈpɝsən
01

Người tham gia hoặc tập trung vào một lĩnh vực nghiên cứu hoặc hoạt động phụ

A person who participates in or focuses on a second field of study or activity.

有人参与或专注于第二个学习领域或活动。

Ví dụ
02

Một người chưa đủ tuổi trưởng thành hoặc còn là trẻ con

Someone who is underage or still a child.

未成年人士或仍处于童年的个体

Ví dụ
03

Một người có vị trí hoặc vai trò không đáng kể

Someone with a lower status or level of importance.

地位较低或重要性较小的人

Ví dụ