Bản dịch của từ Minority interest trong tiếng Việt

Minority interest

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minority interest(Noun)

maɪnˈɔɹəti ˈɪntɹəst
maɪnˈɔɹəti ˈɪntɹəst
01

Thuật ngữ kinh doanh dùng để chỉ việc sở hữu dưới 50% cổ phần biểu quyết của một công ty.

This is a business term that refers to owning less than 50% of the voting shares in a company.

这是一种商业术语,指的是拥有某家公司超过50%表决权股份以下的所有权。」

Ví dụ
02

Quyền sở hữu của nhà đầu tư trong một công ty con, nhưng không đem lại quyền kiểm soát hoạt động của công ty con đó.

Ownership of a subsidiary by an investor does not grant control over the subsidiary's operations.

投资者对子公司的所有权,并不意味着能够控制子公司的日常运营。

Ví dụ
03

Một cổ phần hoặc lợi ích trong doanh nghiệp ít hơn quyền kiểm soát.

An interest or stake in a business that carries less control.

对一家公司拥有的权益或股份,但不足以控制公司股权。

Ví dụ