miserable
miserable (Adjective)
Nghĩa 01 · Rất nhỏ bé hoặc không đủ, khiến người ta cảm thấy đáng thương hoặc thất vọng vì mức độ kém cỏi/ít ỏi.
Rất nhỏ bé hoặc không đủ, khiến người ta cảm thấy đáng thương hoặc thất vọng vì mức độ kém cỏi/ít ỏi.
Pitiably small or inadequate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Diễn tả một người rất bất hạnh, khổ sở, buồn bã hoặc cảm thấy không thoải mái, tội nghiệp.
Diễn tả một người rất bất hạnh, khổ sở, buồn bã hoặc cảm thấy không thoải mái, tội nghiệp.
of a person wretchedly unhappy or uncomfortable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của miserable (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
miserable khốn khổ | more miserable khốn khổ hơn | most miserable khốn khổ nhất |
Kết hợp từ của miserable (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đến tận cùng đau khổ thoroughly miserable | Người đàn ông vô gia cư trông rất thảm thiết trên đường phố. The homeless man looked thoroughly miserable on the street. |
hoàn toàn thảm họa completely miserable | Cô ấy cảm thấy hoàn toàn thất vọng sau khi mất việc. She felt completely miserable after losing her job. |
khá thảm hại fairly miserable | Người đàn ông vô gia cư trông khá thất vọng trong thời tiết lạnh. The homeless man looked fairly miserable in the cold weather. |
rất đáng thương very miserable | Cô ấy cảm thấy rất khốn khổ sau khi trượt kỳ thi IELTS. She felt very miserable after failing the IELTS exam. |
hoàn toàn thảm hại absolutely miserable | Người đàn ông vô gia cư trông hoàn toàn thảm hại trên đường phố. The homeless man looked absolutely miserable on the street. |